Hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 7/2018

Hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 7/2018

 02:56 06/08/2018

- Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tháng 7 ước thực hiện 5.758 tỷ đồng, tăng 2,27% so với tháng trước (tháng 6 đạt 5.630 tỷ đồng); lũy kế 7 tháng ước thực hiện 39.845 tỷ đồng, tăng 8,47% so với cùng kỳ năm 2017 (7 tháng 2017 đạt 36.735 tỷ đồng), đạt 58,6% kế hoạch năm.
Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 7/2018

Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 7/2018

 02:51 06/08/2018

- Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 7 ước đạt 1.083 tỷ đồng, tăng 14% so với tháng trước; lũy kế 7 tháng ước thực hiện 6.758 tỷ đồng, tăng 31,7% so với cùng kỳ năm trước (7 tháng 2017 đạt 5.131 tỷ đồng), đạt 45% kế hoạch năm.
Tỉnh Đắk Lắk: Hội nghị kết nối giao thương hai tỉnh Đắk Lắk và Tây Ninh

Tỉnh Đắk Lắk: Hội nghị kết nối giao thương hai tỉnh Đắk Lắk và Tây Ninh

 04:57 13/07/2018

Sáng 13/7, Thực hiện sự chỉ đạo của lãnh đạo Sở Công Thương Đắk Lắk, Trung tâm Xúc tiến Thương mại tổ chức Chương trình kết nối giao thương giữa hai tỉnh Đắk Lắk và Tây Ninh. Tham dự có lãnh đạo các đơn vị và 26 doanh nghiệp.
Kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2018 

Kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2018 

 04:01 13/07/2018

Thực hiện Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và Chương trình khuyến công quốc gia năm 2018 của Bộ Công Thương, Cục Công Thương địa phương (Cục CTĐP) chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương tỉnh Phú Yên tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2018.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,605.44 17,783.28 18,353.19
CAD 18,649.42 18,837.79 19,441.50
CNY 3,634.66 3,671.38 3,789.04
EUR 30,066.70 30,370.41 31,652.51
GBP 34,680.30 35,030.61 36,153.25
HKD 3,227.28 3,259.88 3,384.61
JPY 162.25 163.89 172.56
SGD 19,896.72 20,097.70 20,783.32
USD 25,720.00 25,750.00 26,110.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây