Góp ý dự thảo Quyết định thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND và Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

Góp ý dự thảo Quyết định thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND và Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND

 04:47 10/04/2019

Thực hiện theo công số 426/UBND-CN ngày 15/1/2019 của UBND Tỉnh Đắk Lắk về việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực của Sở Công Thương. Sở Công Thương đã xây dựng xong dự thảo Quyết định và nội dung ban hành kèm theo Quyết định, Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk để thay thế Quyết định 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Nội dung cụ thể như sau:
Phê duyệt Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2019 – 2030

Phê duyệt Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2019 – 2030

 23:25 04/04/2019

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 280/QĐ-TTg ngày 13/3/2019 phê duyệt Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2019 – 2030.
Đắk Lắk triển khai sử dụng chữ ký số trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Đắk Lắk triển khai sử dụng chữ ký số trong hoạt động của cơ quan nhà nước

 02:16 04/03/2019

Nhằm đẩy mạnh việc trao đổi, sử dụng văn bản điện tử, thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến từng bước thay thế văn bản giấy, Kể từ ngày 08/3/2019 tỉnh Đắk Lắk chính thức triển khai sử dụng chữ ký số trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Bổ sung quy định về sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Bổ sung quy định về sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 22:23 14/02/2019

Ngày 30/01/2019, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 08/2019/TT-BTC về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020.
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,762.33 16,931.64 17,473.82
CAD 18,302.51 18,487.38 19,079.38
CNY 3,631.32 3,668.00 3,785.46
EUR 29,733.48 30,033.82 31,300.93
GBP 33,948.46 34,291.37 35,389.44
HKD 3,290.96 3,324.20 3,451.30
JPY 162.80 164.44 173.14
SGD 19,774.98 19,974.73 20,655.63
USD 26,132.00 26,162.00 26,412.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây