thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)

 22:16 24/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)
Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án Khuyến công địa phương năm 2025, tại xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án Khuyến công địa phương năm 2025, tại xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

 23:18 20/11/2025

Ngày 21/11/2025, Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại phối hợp với UBND xã Dray Bhăng, tổ chức nghiệm thu đề án: Hỗ trợ đầu tư phòng trưng bày sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu các cấp năm 2025 tại Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Bazan đỏ, xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
hình 1

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.

 04:50 19/11/2025

Ngày 19 tháng 11 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê” tại Công ty TNHH Thương mại Sản xuất cà phê Lê Sơn, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.
Hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà

Hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà

 22:20 17/11/2025

Sở Công Thương Đắk Lắk hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính “Thông báo Phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia”
thong bao 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 12/11/2025)

 02:10 12/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 12/11/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây