thong bao 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025

 21:21 05/08/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025 (đến ngày 06/8/2025)
Mời tham gia Đoàn giao dịch thương mại tại thị trường Campuchia

Mời tham gia Đoàn giao dịch thương mại tại thị trường Campuchia

 20:47 04/08/2025

Nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp Việt Nam tăng cường nắm bắt các cơ hội kinh doanh và đầu tư với thị trường Campuchia, Cục Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương) tổ chức “Đoàn giao dịch thương mại tại thị trường Campuchia”.

qua ca phe chin

Tình hình sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cà phê Niên vụ 2023-2024 và Kế hoạch Niên vụ cà phê 2024-2025

 22:49 17/07/2025

Hiện toàn tỉnh có trên 200 cơ sở chế biến cà phê (Doanh nghiệp, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh), phần lớn là doanh nghiệp vừa và nhỏ, chế biến theo phương pháp chế biến khô là chủ yếu. Những năm gần đây, công nghiệp chế biến cà phê của tỉnh có nhiều khởi sắc, nguồn nguyên liệu cà phê để phục vụ cho hoạt động chế biến rất lớn (sản lượng hàng năm trên 500.000 tấn), đây là nguồn nguyên liệu để các cơ sở chế biến quanh năm. 
thong bao

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025

 03:50 14/07/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 14/7/2025)
Kiên quyết quét sạch các tội phạm sản xuất, kinh doanh thuốc giả, thực phẩm giả.

Chỉ đạo, quyết định của Chính phủ - Thủ tướng Chính phủ: Kiên quyết quét sạch các tội phạm sản xuất, kinh doanh thuốc giả, thực phẩm giả

 22:29 02/07/2025

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính yêu cầu các cơ quan chức năng nhanh chóng, kịp thời triệt phá, không khoan nhượng, kiên quyết đấu tranh, quét sạch các loại tội phạm sản xuất, lưu hành, kinh doanh, buôn bán thuốc giả, thực phẩm giả.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,375.89 18,561.51 19,155.91
CAD 18,736.29 18,925.55 19,531.60
CNY 3,760.82 3,798.81 3,920.46
EUR 30,213.35 30,518.53 31,806.14
GBP 34,680.94 35,031.25 36,153.06
HKD 3,269.73 3,302.76 3,429.04
JPY 160.07 161.69 170.24
SGD 20,145.81 20,349.30 21,043.00
USD 26,097.00 26,127.00 26,357.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây