thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 16/7/2026)

 23:16 15/07/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 16/7/2026)
thong bao 1 1 1

Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

 04:01 10/07/2026

Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh  doanh có điều kiện
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 06/7/2026)

 21:56 05/07/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 06/7/2026)
Đắk Lắk hỗ trợ doanh nghiệp, HTX đưa sản phẩm địa phương lên nền tảng số

Đắk Lắk hỗ trợ doanh nghiệp, HTX đưa sản phẩm địa phương lên nền tảng số

 04:43 29/06/2026

Nhằm thúc đẩy chuyển đổi số, phát triển kinh tế số và hỗ trợ các cơ sở sản xuất ứng dụng thương mại điện tử trong hoạt động quảng bá, tiêu thụ sản phẩm, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk  triển khai chương trình hỗ trợ số hóa, quảng bá sản phẩm và tập huấn kỹ năng số cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
 Chương trình hỗ trợ tiểu thương chợ truyền thống ứng dụng thương mại điện tử tỉnh Đắk Lắk

 Chương trình hỗ trợ tiểu thương chợ truyền thống ứng dụng thương mại điện tử tỉnh Đắk Lắk

 04:52 26/06/2026

Thực hiện Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 tại Quyết định 1568/QĐ-BCT ngày 03/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, nhằm thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong hoạt động kinh doanh của tiểu thương, hộ kinh doanh cá thể tại các chợ truyền thống và tuyến phố thương mại, đồng thời góp phần thu hẹp khoảng cách phát triển thương mại điện tử giữa các địa phương.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,961.90 18,143.34 18,724.35
CAD 18,192.24 18,376.00 18,964.46
CNY 3,793.01 3,831.32 3,954.01
EUR 29,253.20 29,548.68 30,795.38
GBP 34,327.99 34,674.74 35,785.14
HKD 3,263.19 3,296.15 3,422.18
JPY 155.77 157.34 166.51
SGD 19,850.34 20,050.85 20,734.38
USD 26,110.00 26,140.00 26,520.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây