thong bao 1 1 1

Mời tham gia Lễ hội cà phê Athens tại Hy Lạp.

 23:41 09/04/2026

Thực hiện chỉ đạo của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk thông báo và kính mời các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh cà phê trên địa bàn tỉnh tham gia Lễ hội Cà phê Quốc tế Athens năm 2026.

Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

 03:52 02/04/2026

Ngày 01/4/2026, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại (XTTM) tỉnh.

thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong chế biến sầu riêng tại xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk.

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong chế biến sầu riêng tại xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk.

 03:40 11/12/2025

      Ngày 08 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong chế biến sầu riêng” tại Hợp tác xã Nông nghiệp và Dịch vụ Bình Minh, xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây