Đắk Lắk: Công tác xúc tiến công thương trên địa bàn tỉnh 6 tháng đầu năm 2019

Đắk Lắk: Công tác xúc tiến công thương trên địa bàn tỉnh 6 tháng đầu năm 2019

 23:20 03/07/2019

          Trong thời gian qua, Công tác xúc tiến công thương luôn nhận được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo mà trực tiếp là sự chỉ đạo sâu sát, kịp thời của Sở Công Thương, Cục Công nghiệp địa phương, Cục Xúc tiến thương mại. Bên cạnh đó, hoạt động xúc tiến công thương thường xuyên bám sát mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch của ngành đề ra trên cơ sở cụ thể hóa bằng các chương trình, đề án để triển khai thực hiện. Cụ thể 6 tháng đầu năm đã đạt được những kết quả sau:

Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ ngày 01/7

Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ ngày 01/7

 03:32 10/06/2019

Bộ Nội vụ vừa ban hành Thông tư 04/2019/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội từ ngày 1/7/2019.
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Đến ngày 22/5/2019)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Đến ngày 22/5/2019)

 03:08 29/05/2019

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Đến ngày 22/5/2019)
Đắk Lắk: Đề nghị xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2020

Đắk Lắk: Đề nghị xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2020

 03:35 24/05/2019

Sở Công Thương Đắk Lắk đề nghị UBND các huyện , thị xã, thành phố triển khai rà soát nhu cầu của các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn phù hợp với đối tượng và mục tiêu được quy định tại Nghị đình số 45/2012/NĐ-CP, ngày 12/5/2012 của Chính phủ, lập hồ sơ đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2020.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,015.12 18,197.09 18,780.14
CAD 18,551.98 18,739.38 19,339.80
CNY 3,700.71 3,738.09 3,857.87
EUR 29,925.39 30,227.67 31,503.54
GBP 34,205.88 34,551.40 35,658.46
HKD 3,234.98 3,267.65 3,392.65
JPY 161.19 162.82 171.43
SGD 20,050.72 20,253.25 20,944.04
USD 25,820.00 25,850.00 26,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây