23:01 04/06/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
00:12 04/06/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
23:52 02/06/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
00:20 02/06/2026
Trong 2 ngày 28 và 29/5/2026, Sở công thương tỉnh Đắk Lắk phối hợp với UBND xã Quảng Phú và UBND phường Phú Yên tổ chức Hội nghị Tập huấn sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp, tòa nhà công sở, bệnh viện, giao thông vận tải, nghiên cứu khoa học công nghệ, chuyển đổi xanh tại xã Quảng Phú và phường Phú Yên – tỉnh Đắk Lắk.
22:30 01/06/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Bảng giá nông sản ngày 12/6//2026
Bảng giá nông sản ngày 11/6/2026
Bảng giá nông sản ngày 10/6//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,062.79 | 18,245.24 | 18,829.53 |
| CAD | 18,355.79 | 18,541.20 | 19,134.97 |
| CNY | 3,785.97 | 3,824.21 | 3,946.68 |
| EUR | 29,667.81 | 29,967.48 | 31,231.86 |
| GBP | 34,384.19 | 34,731.50 | 35,843.75 |
| HKD | 3,264.16 | 3,297.13 | 3,423.20 |
| JPY | 158.58 | 160.19 | 168.66 |
| SGD | 19,952.48 | 20,154.02 | 20,841.09 |
| USD | 26,102.00 | 26,132.00 | 26,412.00 |