Đắk Lắk: Triển khai rà soát, đánh giá TTHC trong 3 tháng cuối năm 2020

Đắk Lắk: Triển khai rà soát, đánh giá TTHC trong 3 tháng cuối năm 2020

 21:49 04/10/2020

Theo Báo cáo của Văn phòng UBND tỉnh, trong 9 tháng đầu năm 2020 đã tiếp nhận 08 phản ánh, kiến nghị của công dân về quy định TTHC. Đến nay, 08 phản ánh, kiến nghị đều đã được các cơ quan có liên quan trả lời theo đúng quy định. Văn phòng UBND tỉnh đã tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 công bố Danh mục 1.626 được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến trên hệ thống Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk, trong đó có 682 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 2; 593 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3; 351 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4.
Sở Công Thương Đắk Lắk nâng cao Chỉ số hiệu quả quản trị và Hành chính công cấp tỉnh năm 2020

Sở Công Thương Đắk Lắk nâng cao Chỉ số hiệu quả quản trị và Hành chính công cấp tỉnh năm 2020

 22:24 09/09/2020

Nhằm cải thiện, nâng cao Chỉ số hiệu quả quản trị và Hành chính công, đáp ứng cao yêu cầu phục vụ tổ chức và công dân; Sở Công Thương Đắk Lắk đã xây dựng chương trình nâng cao Chỉ số hiệu quả quản trị và Hành chính công cấp tỉnh năm 2020.
Quy chế phối hợp xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo

Quy chế phối hợp xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo

 23:10 31/08/2020

Quy chế quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung, trách nhiệm phối hợp trong việc xử lý đơn gửi đến Sở Công Thương à giải quyết đơn khiếu nại, kiến nghị phản ánh thuộc thẩm quyềnn giải quyết của Giám đốc Sở Công Thương
Chấn chỉnh, nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại 

Chấn chỉnh, nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại 

 21:40 04/06/2018

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc yêu cầu các cơ quan chức năng chấn chỉnh, nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,051.70 18,234.04 18,817.96
CAD 18,525.82 18,712.95 19,312.21
CNY 3,757.96 3,795.92 3,917.48
EUR 29,907.43 30,209.52 31,484.10
GBP 34,353.65 34,700.65 35,811.89
HKD 3,266.81 3,299.81 3,425.98
JPY 160.05 161.67 170.22
SGD 20,110.38 20,313.52 21,006.01
USD 26,107.00 26,137.00 26,357.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây