Thành lập tổ tiếp công dân, đảm bảo an ninh, trật tự phục vụ bầu cử ĐBQH khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 tại Sở Công Thương

Thành lập tổ tiếp công dân, đảm bảo an ninh, trật tự phục vụ bầu cử ĐBQH khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 tại Sở Công Thương

 03:18 26/03/2021

Thành lập tổ tiếp công dân, đảm bảo an ninh, trật tự phục vụ bầu cử ĐBQH khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Lịch tiếp công dân định kỳ quí II/2021

Lịch tiếp công dân định kỳ quí II/2021

 23:30 25/03/2021

Căn cứ Luật Tiếp công dân năm 2013 và Quy chế Tiếp công dân được ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-SCT ngày 10/12/2020 của Sở Công Thương
Lịch tiếp công dân định kỳ quí I/2021

Lịch tiếp công dân định kỳ quí I/2021

 20:04 31/01/2021

Căn cứ Luật Tiếp công dân năm 2013 và Quy chế Tiếp công dân được ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-SCT ngày 10/12/2020 của Sở Công Thương. Giám đốc Sở Công Thương thông báo lịch tiếp công dân định kỳ quí I/2021
Đắk Lắk: Bắt đầu triển khai Cấp thẻ Căn cước công dân gắn chíp điện tử trên địa bàn tỉnh.

Đắk Lắk: Bắt đầu triển khai Cấp thẻ Căn cước công dân gắn chíp điện tử trên địa bàn tỉnh.

 02:02 06/01/2021

Đồng loạt trên cả nước đã bắt đầu triển khai cấp thẻ căn cước công dân. Trên điạ bàn tỉnh Đắk Lắk từ ngày 01/01/2021, Công an tỉnh Đắk Lắk đã tiến hành thu thập hồ sơ cấp căn cước công dân gắn chip điện tử cho hơn 1,6 triệu dân trên địa bàn tỉnh.
Quy chế Tiếp công dân tại Sở Công Thương Đắk Lắk

Quy chế Tiếp công dân tại Sở Công Thương Đắk Lắk

 22:20 28/12/2020

Quy chế này quy định việc tổ chức tiếp công dân tại Sở Công Thương; Trách nhiệm tiếp công dân của Giám đốc Sở và công chức tiếp công dân; quyền và nghĩa vụ của công chức tiếp công dân; quyền và nghĩa vụ của công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; việc phối hợp trong hoạt động tiếp công dân; việc bố trí cơ sở vật chất, địa điểm tiếp công dân.
 
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,107.33 18,290.23 18,875.93
CAD 18,535.54 18,722.77 19,322.33
CNY 3,744.03 3,781.85 3,902.96
EUR 29,939.33 30,241.75 31,517.66
GBP 34,341.04 34,687.92 35,798.73
HKD 3,267.01 3,300.01 3,426.19
JPY 160.22 161.84 170.40
SGD 20,094.38 20,297.35 20,989.28
USD 26,111.00 26,141.00 26,361.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây