Tổng kết Chương trình Khuyến công quốc gia đến năm 2020 và xây dựng Chương trình khuyến công giai đoạn 2021-2025.

Tổng kết Chương trình Khuyến công quốc gia đến năm 2020 và xây dựng Chương trình khuyến công giai đoạn 2021-2025.

 21:49 17/11/2019

Ngày 07/11/2019, Bộ Công Thương ban hành Công văn số 3474/BCT-CTĐP về việc tổng kết Chương trình Khuyến công quốc gia đến năm 2020 và xây dựng Chương trình khuyến công giai đoạn 2021-2025.

Bộ Công Thương ban hành Công văn điều hành kinh doanh xăng dầu, áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 31/10.

Bộ Công Thương ban hành Công văn điều hành kinh doanh xăng dầu, áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 31/10.

 20:20 31/10/2019

Ngày 31/10/2019, Bộ Công Thương ban hành Công văn số 8258/BCT-TTTN gửi các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu.
Chiêu sinh khóa tập huấn, phổ biến kiến thức về An toàn thực phẩm

Chiêu sinh khóa tập huấn, phổ biến kiến thức về An toàn thực phẩm

 03:48 30/10/2019

Thực hiện Công văn số 7240/BCT-TTTN ngày 27/9/2019 của Bộ Công Thương về việc phối hợp tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về an toàn thực phẩm và Công văn số 349/CĐTM-TTLK ngày 10/10/2019 của Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại về việc phối hợp tổ chức lớp tập huấn An toàn thực phẩm.
Bộ Công Thương ban hành Công văn điều hành kinh doanh xăng dầu, kể từ 15 giờ ngày 16/10/2019.

Bộ Công Thương ban hành Công văn điều hành kinh doanh xăng dầu, kể từ 15 giờ ngày 16/10/2019.

 06:50 16/10/2019

Ngày 16/10/2019, Bộ Công Thương ban hành Công văn số 7785/BCT-TTTN gửi các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu.
Bộ Công Thương phối hợp triển khai dịch vụ công trực tuyến thuộc 03 dịch vụ công trực tuyến về xuất nhập khẩu.

Bộ Công Thương phối hợp triển khai dịch vụ công trực tuyến thuộc 03 dịch vụ công trực tuyến về xuất nhập khẩu.

 23:01 09/10/2019

Ngày 23/9/2019, Cục Xuất nhập khẩu ban hành Công văn số 948/XNK-CN về việc phối hợp triển khai dịch vụ công trực tuyến.
 
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,655.54 17,833.88 18,405.34
CAD 18,541.08 18,728.37 19,328.49
CNY 3,651.52 3,688.41 3,806.59
EUR 29,917.39 30,219.59 31,495.19
GBP 34,659.99 35,010.09 36,131.93
HKD 3,234.51 3,267.18 3,392.17
JPY 161.41 163.04 171.67
SGD 19,923.78 20,125.03 20,811.50
USD 25,790.00 25,820.00 26,180.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây