Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của Sở Công Thương năm 2026

Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của Sở Công Thương năm 2026

 04:28 27/02/2026

Thực hiện Kế hoạch số 35/KH-UBND ngày 05/02/2026 của UBND tỉnh về việc Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh năm 2026.  Sở Công Thương xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện, như sau:
Bảng giá nông sản ngày 26/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 26/02/2026

 03:27 26/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026

 02:06 25/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

 02:17 24/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Bảng giá nông sản ngày 23/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 23/02/2026

 02:08 23/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,353.72 18,539.11 19,147.30
CAD 18,756.28 18,945.74 19,567.27
CNY 3,756.64 3,794.58 3,919.07
EUR 30,026.59 30,329.89 31,633.51
GBP 34,646.46 34,996.43 36,144.52
HKD 3,266.14 3,299.13 3,427.87
JPY 159.07 160.68 169.30
SGD 20,069.22 20,271.94 20,978.91
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây