Bảng giá nông sản ngày 19/11/2025

Bảng giá nông sản ngày 19/11/2025

 04:26 19/11/2025

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Mời tham gia Lễ hội trái cây Bắc Ninh 2025.

Mời tham gia Lễ hội trái cây Bắc Ninh 2025.

 02:53 19/11/2025

Thực hiện Quyết định số 3193/QĐ-BCT ngày 30/10/2025 của Bộ Công Thương về việc giao bổ sung kế hoạch kinh phí khuyến công quốc gia năm 2025 cho tỉnh Bắc Ninh; Kế hoạch số 120/KH-UBND ngày 31/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về tổ chức Lễ hội trái cây Bắc Ninh 2025.
Mời tham gia Hội chợ Công thương khu vực phía Bắc - Ninh Bình năm 2025

Mời tham gia Hội chợ Công thương khu vực phía Bắc - Ninh Bình năm 2025

 02:45 19/11/2025

Thực hiện Chương trình Khuyến công Quốc gia năm 2025, UBND tỉnh Ninh Bình phối hợp với Bộ Công Thương chỉ đạo Sở Công Thương tổ chức Hội chợ Công thương khu vực phía Bắc - Ninh Bình năm 2025.
Bảng giá nông sản ngày 18/11/2025

Bảng giá nông sản ngày 18/11/2025

 22:36 17/11/2025

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà

Hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà

 22:20 17/11/2025

Sở Công Thương Đắk Lắk hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính “Thông báo Phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia”
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,497.66 17,674.41 18,240.81
CAD 18,450.05 18,636.42 19,233.65
CNY 3,645.44 3,682.26 3,800.27
EUR 29,781.43 30,082.25 31,352.15
GBP 34,196.30 34,541.72 35,648.66
HKD 3,227.87 3,260.48 3,385.22
JPY 159.83 161.44 169.98
SGD 19,810.60 20,010.71 20,693.33
USD 25,730.00 25,760.00 26,140.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây