Kiểm tra công tác bảo đảm hàng hóa, bình ổn giá phục vụ Tết

Kiểm tra công tác bảo đảm hàng hóa, bình ổn giá phục vụ Tết

 20:33 06/02/2018

Tại các Siêu thị Co.opmart, Mường Thanh, Vinmart Buôn Ma Thuột, Đoàn đã kiểm tra tình hình thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh về việc tăng cường các biện pháp quản lý, bình ổn thị trường giá cả dịp cuối năm như thực hiện niêm yết giá, bán theo giá đã đăng ký với đơn vị quản lý, tình hình cung cầu hàng hóa...
Thị trường thu mua hồ tiêu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Thị trường thu mua hồ tiêu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 03:50 31/10/2017

Qua nắm bắt thông tin về tình hình thu mua hồ tiêu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk trong thời gian qua diễn ra bình thường, giá tiêu các doanh nghiệp mua vào hiện nay khoảng 82.000 đồng/kg - 83.000 đồng/kg thấp hơn nhiều so với tháng 8/2017 (93.000 đồng/kg - 95.000 đồng/kg) và so với cùng kỳ năm trước (là 170.000 đồng/kg -180.000 đồng/kg). vào cuối mùa vụ nên lượng hồ tiêu còn lại trong dân không còn nhiều và do giá mua thấp nên người dân hạn chế bán ra mà vẫn giữ hàng chờ giá lên mới bán.
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về Sản xuất, kinh doanh thuốc lá

Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về Sản xuất, kinh doanh thuốc lá

 01:36 22/09/2017

Đây là nội dung được quy định tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
3222017105206AMthephinhchuH

Bộ Công Thương quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép hình chữ H nhập khẩu

 23:46 21/03/2017

Ngày 21 tháng 3 năm 2017, Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 957/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với một số mặt hàng thép hình chữ H nhập khẩu vào Việt Nam, có xuất xừ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm cả Hồng Kông), có mã HS 7216.33.00, 7228.70.10, 7228.70.90 (mã vụ việc AD03).
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,153.01 17,326.27 17,881.18
CAD 18,433.01 18,619.20 19,215.52
CNY 3,669.59 3,706.65 3,825.37
EUR 29,841.78 30,143.22 31,415.10
GBP 34,375.13 34,722.36 35,834.41
HKD 3,275.30 3,308.38 3,434.89
JPY 160.84 162.47 171.06
SGD 19,908.35 20,109.44 20,795.05
USD 26,055.00 26,085.00 26,385.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây