Bộ Công Thương ban hành Quyết định bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được

Bộ Công Thương ban hành Quyết định bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được

 21:10 14/01/2021

Ngày 25/12/2020, Bộ Công Thương ban hành Quyết định 3460/QĐ-BCT về việc bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.

 19:33 14/01/2021

Ngày 14/12/2020, Chính phủ ban hành Nghị địnhsố 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.

Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026.

Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026.

 19:04 14/01/2021

Ngày 14/01/2021, Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ Thị số 02/CT-TTg về tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026.
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phát triển thị trường năng lượng cạnh tranh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045

Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phát triển thị trường năng lượng cạnh tranh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045

 22:13 13/01/2021

Ngày 28/12/2020, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 2233/QĐ-TTg về việc phê duyệt Đề án Phát triển thị trường năng lượng cạnh tranh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,766.73 17,946.20 18,521.14
CAD 18,695.90 18,884.74 19,489.76
CNY 3,660.78 3,697.75 3,816.22
EUR 30,515.75 30,823.99 32,124.92
GBP 35,101.12 35,455.68 36,591.59
HKD 3,252.38 3,285.23 3,410.89
JPY 164.69 166.35 175.15
SGD 20,149.54 20,353.07 21,047.19
USD 25,890.00 25,920.00 26,280.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây