Đắk Lắk xây dựng phương án cung ứng hàng hoá ứng phó dịch Covid-19

Đắk Lắk xây dựng phương án cung ứng hàng hoá ứng phó dịch Covid-19

  •   26/03/2020 23:05:00
  •   Đã xem: 1470

Tỉnh Đắk Lắk vừa xây dựng phương án bảo đảm nguồn cung cấp hàng hóa phục vụ nhu cầu tiêu dùng của người dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk trong thời điểm dịch bệnh Covid-19 diễn ra phức tạp (tại Quyết định 628/QĐ-UBND ngày 26/3/2020)
 
Tỉnh Đắk Lắk xây dựng 3 phương án cân đối cung cầu, bình ổn thị trường trước tình hình dịch Covid-19

Tỉnh Đắk Lắk xây dựng 3 phương án cân đối cung cầu, bình ổn thị trường trước tình hình dịch Covid-19

  •   26/03/2020 22:09:00
  •   Đã xem: 1366

Nhằm góp phần cân đối cung cầu, bình ổn thị trường trước tình hình dịch Covid-19 đang ngày càng diễn biến phức tạp. Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành “Phương án ứng phó dịch Covid-19 và các giải pháp bình ổn thị trường các mặt hàng thiết yếu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk” (tại Quyết định 628/QĐ-UBND ngày 26/3/2020)
 
Đắk Lắk: Hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh tháng 03 và quý I/2020.

Đắk Lắk: Hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh tháng 03 và quý I/2020.

  •   23/03/2020 23:20:00
  •   Đã xem: 776
Theo Sở Công Thương  Đắk Lắk: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tháng 03/2020 ước thực hiện 6.973 tỷ đồng, tăng 1,1 % so với tháng trước (tháng 02/2020 đạt 6.893,3  tỷ đồng); lũy kế ước thực hiện quý I/2020 đạt 21.101 tỷ đồng, tăng 6,67 % so với cùng kỳ năm 2019, đạt 25,5 % kế hoạch năm.
Đắk Lắk: Tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 03 và quý I/2020.

Đắk Lắk: Tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 03 và quý I/2020.

  •   23/03/2020 23:04:00
  •   Đã xem: 707
Theo Sở Công Thương  Đắk Lắk: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 03/2020 ước đạt 1237.7 tỷ đồng, tăng 23,79 % so với tháng trước; lũy kế ước thực hiện quý I/2020 đạt 3.219,5 tỷ đồng, tăng 0,15 % so với cùng kỳ năm trước (quý I/2020  đạt 3214,4 tỷ đồng), đạt 17,8 % kế hoạch năm.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây