Từ ngày 01/01/2021 sẽ được hưởng 100% BHYT tuyến tỉnh..

Từ ngày 01/01/2021 sẽ được hưởng 100% BHYT tuyến tỉnh..

  •   01/01/2021 03:08:00
  •   Đã xem: 3351
Bắt đầu từ ngày 01/01/2021 các chính sách thông tuyến tỉnh bảo hiểm y tế sẽ được triển khai; Mọi thắc mắc về việc hưởng 100% BHYT tuyến tỉnh.
Do vậy sẽ được hiểu như thế nào về chính sách thông tuyến tỉnh bảo hiểm y tế (BHYT):
Chính phủ ban hành tại Nghị định 150/2020/NĐ-CP về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần

Chính phủ ban hành tại Nghị định 150/2020/NĐ-CP về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần

  •   31/12/2020 21:29:00
  •   Đã xem: 2359
Ngày 25/12/2020, Chính phủ ban hành Nghị định 150/2020/NĐ-CP về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần. Ban hành kèm Phụ lục quy trình chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần.
Đắk Lắk: Đảm bảo trật tự, an toàn giao thông gắn với phòng chống dịch Covid -19 trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Tân Sửu, Lễ hội Xuân 2021.

Đắk Lắk: Đảm bảo trật tự, an toàn giao thông gắn với phòng chống dịch Covid -19 trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Tân Sửu, Lễ hội Xuân 2021.

  •   21/12/2020 20:05:01
  •   Đã xem: 522
Ngày 11/12/2020, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk có công văn số 11178/UBND-NC về việc đảm bảo trật tự, an toàn giao thông gắn với phòng chống dịch Covid -19 trong dịp Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Tân Sửu, Lễ hội Xuân 2021.
Kế hoạch cao điểm chống buôn lậu, hàng giả dịp Tết Tân Sửu

Kế hoạch cao điểm chống buôn lậu, hàng giả dịp Tết Tân Sửu

  •   21/12/2020 04:09:50
  •   Đã xem: 830
Ngày 18/12/2020, Ban Chỉ đạo 389 quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả ban hành Kế hoạch 540/KH-BCĐ389 về việc cao điểm đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trước, trong và sau Tết Nguyên đán Tân Sửu với thời gian triển khai ngày 20/12/2020 đến ngày 28/2/2021.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,497.66 17,674.41 18,240.81
CAD 18,450.05 18,636.42 19,233.65
CNY 3,645.44 3,682.26 3,800.27
EUR 29,781.43 30,082.25 31,352.15
GBP 34,196.30 34,541.72 35,648.66
HKD 3,227.87 3,260.48 3,385.22
JPY 159.83 161.44 169.98
SGD 19,810.60 20,010.71 20,693.33
USD 25,730.00 25,760.00 26,140.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây