Bộ Công Thương: Quy định việc khai báo, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu môi trường ngành Công Thương.

Bộ Công Thương: Quy định việc khai báo, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu môi trường ngành Công Thương.

  •   10/03/2021 22:07:11
  •   Đã xem: 1037
Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 42/2020/TT-BCT (Thông tư 42) quy định về việc khai báo, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu môi trường ngành Công Thương. Thông tư này thay thế Thông tư 22/2013/TT-BCT (Thông tư 22) và có hiệu lực từ ngày 01/4/2021.
Đắk Lắk: Ban hành Công văn tiếp tục đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tính Đắk Lắk lần  thứ VIII.

Đắk Lắk: Ban hành Công văn tiếp tục đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tính Đắk Lắk lần thứ VIII.

  •   02/03/2021 21:24:00
  •   Đã xem: 576
Ngày 24/02/2021, Ban tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk lần thứ VIII ban hành Công văn số 48/CV-BTC về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tính Đắk Lắk lần  thứ VIII.
Thử tướng Chính phủ phê duyệt đề án đổi mới phương thức kinh doanh tiêu thụ nông sản giai đoạn 2021 - 2025 định hướng đến năm 2030

Thử tướng Chính phủ phê duyệt đề án đổi mới phương thức kinh doanh tiêu thụ nông sản giai đoạn 2021 - 2025 định hướng đến năm 2030

  •   02/03/2021 04:36:00
  •   Đã xem: 922
Ngày 19/02/2021, Thử tướng Chính phủ Quyết định số 194/QĐ-TTg phê duyệt đề án đổi mới phương thức kinh doanh tiêu thụ nông sản giai đoạn 2021 - 2025 định hướng đến năm 2030.
 
Thủ tướng chính phủ: Ban hành Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Thủ tướng chính phủ: Ban hành Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

  •   26/02/2021 02:26:00
  •   Đã xem: 753
Ngày 05/01/2021, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,497.66 17,674.41 18,240.81
CAD 18,450.05 18,636.42 19,233.65
CNY 3,645.44 3,682.26 3,800.27
EUR 29,781.43 30,082.25 31,352.15
GBP 34,196.30 34,541.72 35,648.66
HKD 3,227.87 3,260.48 3,385.22
JPY 159.83 161.44 169.98
SGD 19,810.60 20,010.71 20,693.33
USD 25,730.00 25,760.00 26,140.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây