Khai mạc: Hội chợ Thương mại, Du lịch Việt Nam - Lào, Lào - Việt Nam năm 2026.

Khai mạc: Hội chợ Thương mại, Du lịch Việt Nam - Lào, Lào - Việt Nam năm 2026.

 11:56 03/04/2026

Chiều 3-4, tại thành phố Pakse (tỉnh Champasak, Lào), Khai mạc Hội chợ Thương mại, du lịch Việt Nam - Lào năm 2026. Hội chợ diễn ra từ ngày 2 đến 6-4. Đây là hoạt động thường niên nhằm tạo cơ hội trao đổi thông tin, giới thiệu tiềm năng, kết nối đối tác, qua đó thúc đẩy hợp tác đầu tư, thương mại và du lịch giữa các địa phương của Việt Nam, Lào và Thái Lan nằm trên Hành lang kinh tế Đông - Tây.
Mời tham gia đoàn giao dịch thương mại tại Trung Quốc

Mời tham gia đoàn giao dịch thương mại tại Trung Quốc

 21:12 14/03/2026

Thực hiện Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2026, Bộ Công Thương giao Cục Xúc tiến thương mại (XTTM) phối hợp với Vụ Phát triển thị trường nước ngoài, Thương vụ Việt Nam tại Trung Quốc, Ban Tổ chức Hội chợ Miền Tây Trung Quốc, Uỷ ban Thương mại Thành phố Trùng Khánh, Uỷ ban XTTM quốc tế tỉnh Sơn Đông (CCPIT Sơn Đông) và các cơ quan hữu quan tổ chức Đoàn giao dịch thương mại tại Trung Quốc, cụ thể như sau:
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)

 22:16 24/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,727.47 17,906.54 18,479.95
CAD 18,441.01 18,627.28 19,223.78
CNY 3,731.63 3,769.32 3,890.02
EUR 29,605.67 29,904.72 31,166.42
GBP 33,945.78 34,288.67 35,386.69
HKD 3,265.76 3,298.75 3,424.88
JPY 159.83 161.45 169.98
SGD 19,953.67 20,155.23 20,842.31
USD 26,112.00 26,142.00 26,362.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây