thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

 22:26 28/12/2025

Ngày 30 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê” tại Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Dung xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.
hinh 1

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Hòa Phú.

 22:47 24/12/2025

Thực hiện chương trình khuyến công địa phương năm 2025, sáng ngày 24/12/2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong chế biến nấm dược liệu” tại xã Hòa Phú.
 
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
hinh 3

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công quốc gia năm 2025 tại phường Buôn Hồ

 04:39 19/12/2025

Ngày 19 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong chế biến sầu riêng” tại Công ty TNHH Macca Đắk Lắk, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây