thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)

 22:16 24/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)
Mời tham gia Hội chợ Thương mại Quốc tế Việt Nam lần thứ 23 tại Thành phố Hồ Chí Minh (VIETNAM EXPO 2025 HCMC)

Mời tham gia Hội chợ Thương mại Quốc tế Việt Nam lần thứ 23 tại Thành phố Hồ Chí Minh (VIETNAM EXPO 2025 HCMC)

 19:40 24/11/2025

Hội chợ Thương mại Quốc tế Việt Nam lần thứ 23 tại Thành phố Hồ Chí Minh (VIETNAM EXPO 2025 HCMC) với chủ đề “Giải pháp cho cuộc sống hiện đại” sẽ diễn ra từ ngày 4-6 tháng 12 năm 2025 tại Trung tâm Hội nghị và Triển lãm Sài Gòn (SECC) – 799 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh. Sự kiện quy tụ các doanh nghiệp và các nhà lãnh đạo trên toàn cầu tham gia trưng bày và giới thiệu những sản phẩm và dịch vụ mới, hứa hẹn sẽ là một nền tảng sôi động với các giải pháp tiên tiến đáp ứng cho thị trường đang thay đổi nhanh chóng.
thong bao 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 12/11/2025)

 02:10 12/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 12/11/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,109.49 17,282.32 17,835.82
CAD 18,402.54 18,588.42 19,183.75
CNY 3,669.59 3,706.65 3,825.37
EUR 29,788.03 30,088.92 31,358.51
GBP 34,298.34 34,644.79 35,754.36
HKD 3,275.17 3,308.25 3,434.76
JPY 160.59 162.21 170.79
SGD 19,875.86 20,076.63 20,761.12
USD 26,057.00 26,087.00 26,387.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây