01:24 17/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
20:54 16/03/2026
Tuyên truyền kiến thức pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; tư vấn, khuyến cáo tiêu dùng trên không gian mạng; an toàn thực phẩm trong học đường; hướng dẫn các giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong công sở, trường học và gia đình tại Trường tiểu học Lạc Long Quân, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.
00:57 16/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
23:41 12/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
03:35 12/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Bảng giá nông sản ngày 06/5/2026
Bảng giá nông sản ngày 05/5//2026
Bảng giá nông sản ngày 04/5//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,546.86 | 18,734.21 | 19,334.14 |
| CAD | 18,876.04 | 19,066.70 | 19,677.29 |
| CNY | 3,763.47 | 3,801.48 | 3,923.22 |
| EUR | 30,079.32 | 30,383.16 | 31,665.06 |
| GBP | 34,825.72 | 35,177.50 | 36,304.00 |
| HKD | 3,265.36 | 3,298.34 | 3,424.45 |
| JPY | 161.77 | 163.41 | 172.05 |
| SGD | 20,137.23 | 20,340.64 | 21,034.05 |
| USD | 26,098.00 | 26,128.00 | 26,368.00 |