Đắk Lắk triển khai hưởng ứng phong trào “Toàn dân sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả và hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất năm 2026”

Đắk Lắk triển khai hưởng ứng phong trào “Toàn dân sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả và hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất năm 2026”

 21:42 01/03/2026

Ngày 23/02/2026 UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn số 2404/UBND-CNXD về việc phối hợp tuyên truyền hoạt động hưởng ứng phong trào "Toàn dân sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả và hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất năm 2026”; 

Bảng giá nông sản ngày 26/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 26/02/2026

 03:27 26/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026

 02:06 25/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

 03:03 24/02/2026

Ngày 21/01/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 30/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

 02:17 24/02/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,014.01 18,195.97 18,778.71
CAD 18,756.28 18,945.74 19,552.49
CNY 3,717.78 3,755.34 3,875.60
EUR 29,390.60 29,687.48 30,940.10
GBP 34,060.62 34,404.66 35,506.50
HKD 3,263.76 3,296.73 3,422.79
JPY 159.20 160.81 169.31
SGD 19,996.67 20,198.66 20,887.28
USD 26,048.00 26,078.00 26,318.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây