Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 04:52 17/09/2025

Ngày 20/8/2025 UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 01003/QĐ-UBND về việc ban hành Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 

Doanh nghiep

Cẩm nang hướng dẫn tiết kiệm điện trong văn phòng - nhà xưởng

 21:58 17/04/2025

Cẩm nang hướng dẫn tiết kiệm điện trong văn phòng - nhà xưởng do Văn phòng Ban chỉ đạo Tiết kiệm năng lượng biên soạn nhằm cung cấp các giải pháp hữu ích giúp giảm chi phí điện, khí đốt, nhiên liệu tại các cơ sở công nghiệp và văn phòng sử dụng năng lượng.
Gia dinh

Cẩm nang tiết kiệm điện trong gia đình

 21:51 17/04/2025

Cẩm nang tiết kiệm điện trong gia đình do Văn phòng Ban chỉ đạo Tiết kiệm năng lượng biên soạn nhằm cung cấp các thông tin hữu ích, dễ hiểu, giúp giảm chi phí điện, gas, nhiên liệu cho người tiêu dùng khi lựa chọn các thiết bị trong gia đình.
Poster ngang

Sở Công Thương Đắk Lắk phối hợp tổ chức hoạt động "Giờ Trái đất 2025"

 10:50 18/03/2025

Hưởng ứng chiến dịch “Toàn dân tiết kiệm năng lượng hưởng ứng Giờ Trái đất 2025” do Bộ Công Thương triển khai. Thực hiện sự chỉ đạo của UBND tỉnh Đắk Lắk, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị và tình hình thực tế để triển khai thực hiện phù hợp, đảm bảo hiệu quả.
Tập huấn về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các đoàn viên thanh niên

Tập huấn về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các đoàn viên thanh niên

 22:40 31/10/2024

Ngày 1/11/2024, tại Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk, Chi đoàn Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk đã phối hợp cùng Đoàn trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk tổ chức buổi tập huấn về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các đoàn viên thanh niên.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,109.49 17,282.32 17,835.82
CAD 18,402.54 18,588.42 19,183.75
CNY 3,669.59 3,706.65 3,825.37
EUR 29,788.03 30,088.92 31,358.51
GBP 34,298.34 34,644.79 35,754.36
HKD 3,275.17 3,308.25 3,434.76
JPY 160.59 162.21 170.79
SGD 19,875.86 20,076.63 20,761.12
USD 26,057.00 26,087.00 26,387.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây