Đắk Lắk: Tuyên truyền kỷ niệm 100 năm ngày sinh đồng chí Lê Đức Anh, Chủ tịch nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa  Việt Nam (01/12/1920-01/12/2020)

Đắk Lắk: Tuyên truyền kỷ niệm 100 năm ngày sinh đồng chí Lê Đức Anh, Chủ tịch nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (01/12/1920-01/12/2020)

 22:15 30/11/2020

Ngày 24/11/2020, Ban tuyên giao tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn số 14-CV/BTGĐUK về việc tuyên truyền kỷ niệm 100 năm ngày sinh đồng chí Lê Đức Anh, Chủ tịch nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa  Việt Nam (01/12/1920-01/12/2020).
Tuyên truyền kỷ niệm 110 năm Ngày sinh đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai (30/9/1910 - 30/9/2020)

Tuyên truyền kỷ niệm 110 năm Ngày sinh đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai (30/9/1910 - 30/9/2020)

 04:46 24/09/2020

Ban Tuyên giáo Trung ương yêu cầu công tác tuyên truyền kỷ niệm cần được tiến hành hiệu quả, thiết thực; qua đó, tuyên truyền tới cán bộ, đảng viên và các tầng lớp nhân dân về công lao và cống hiến của đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai đối với phong trào cách mạng Việt Nam. Ngày 23/9/2020, Ban tuyên giáo Đảng Ủy khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn 04-CV/BTGĐUK Tuyên truyền kỷ niệm 110 năm Ngày sinh đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai (30/9/1910 - 30/9/2020). Sở Công Thương phổ biến đến các cán bộ đảng viên, công chức, viên chức và người lao động thực hiện theo Hướng dẫn số 122-HD/BTGTU.
Tạo sức lan tỏa về học và làm theo tấm gương Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tạo sức lan tỏa về học và làm theo tấm gương Chủ tịch Hồ Chí Minh

 21:38 11/05/2020

 Kỷ niệm 130 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh vừa phải đảm bảo nội dung phong phú, sâu sắc, tương xứng với tầm vóc lịch sử và thời đại của Chủ tịch Hồ Chí Minh, tạo sức lan tỏa mạnh mẽ phong trào học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách của Người, vừa đáp ứng tình cảm của nhân dân ta đối với Bác Hồ vĩ đại.
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,623.59 15,781.41 16,290.06
CAD 17,442.52 17,618.71 18,186.58
CNY 3,399.52 3,433.86 3,545.07
EUR 23,828.41 24,069.10 25,163.09
GBP 27,747.33 28,027.61 28,930.97
HKD 2,886.53 2,915.69 3,009.67
JPY 167.31 169.00 177.13
SGD 16,293.57 16,458.15 16,988.61
USD 23,080.00 23,110.00 23,390.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây