thong bao 1 1 1

Bộ Công Thương cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyền tải bất hợp pháp

 23:57 14/07/2026

Triển khai nhiệm vụ tại Quyết dịnh số 824/QĐ-TTg ngày 4 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án Tăng cường quản lý nhà nước về chống lần tránh biện pháp phòng vệ thương mại và gian lận xuất xứ” và Nghị quyết 119/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ về một số biện pháp cấp bách nhăm tăng cường quản lý nhà nước về phòng chống gian lận xuất xứ, chuyển tải hàng hóa bất hợp pháp, Bộ Công Thương đã tiến hành cập nhật Danh sách cảnh báo các mặt hàng có nguy cơ bị điều tra phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp.
Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty cổ phần đầu tư Đức Thành Đắk Lắk

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty cổ phần đầu tư Đức Thành Đắk Lắk

 06:19 08/06/2026

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty cổ phần đầu tư Đức Thành Đắk Lắk
Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty TNHH Thanh Minh Ban Mê

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty TNHH Thanh Minh Ban Mê

 06:18 05/06/2026

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty TNHH Thanh Minh Ban Mê
Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty TNHH MTV Phước Ân

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty TNHH MTV Phước Ân

 06:17 03/06/2026

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty TNHH MTV Phước Ân
Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Bắc Tây Nguyên

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Bắc Tây Nguyên

 06:14 31/05/2026

Xác nhận thủ tục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm: Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Bắc Tây Nguyên
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,809.71 17,989.61 18,565.70
CAD 18,201.68 18,385.54 18,974.31
CNY 3,792.45 3,830.76 3,953.44
EUR 29,232.25 29,527.52 30,773.33
GBP 34,121.39 34,466.05 35,569.78
HKD 3,261.70 3,294.64 3,420.62
JPY 155.35 156.91 166.06
SGD 19,846.57 20,047.04 20,730.45
USD 26,105.00 26,135.00 26,515.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây