Bộ Công Thương ban hành Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

Bộ Công Thương ban hành Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 04:05 12/01/2021

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.
Bộ Công Thương quy định hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển

Bộ Công Thương quy định hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển

 22:10 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.
Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị đẩy nhanh tiến độ triển khai và tăng cường sử dụng dịch vụ thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng.

Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị đẩy nhanh tiến độ triển khai và tăng cường sử dụng dịch vụ thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng.

 00:09 09/10/2020

Ngày 7/10/2020, Chính phủ ban hành  Chỉ thị số 39/CT-TTg về đẩy nhanh tiến độ triển khai và tăng cường sử dụng dịch vụ thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng.
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
ISO
LICH TIEP CONG DAN
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,490.64 15,647.12 16,151.32
CAD 17,478.58 17,655.14 18,224.05
CNY 3,408.86 3,443.30 3,554.79
EUR 23,177.95 23,412.07 24,476.02
GBP 27,204.75 27,479.54 28,365.03
HKD 2,899.47 2,928.76 3,023.14
JPY 166.93 168.61 176.72
SGD 16,232.96 16,396.93 16,925.30
USD 23,180.00 23,210.00 23,490.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây