23:40 23/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
01:17 23/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
03:25 20/03/2026
Thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại Quốc gia năm 2026 được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt tại Quyết định số 3838/QĐ-BCT ngày 31/12/2025. Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh An Giang tổ chức Hội chợ Thương mại Quốc tế Tịnh Biên - An Giang năm 2026.
01:42 20/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
00:31 19/03/2026
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,051.70 | 18,234.04 | 18,817.96 |
| CAD | 18,525.82 | 18,712.95 | 19,312.21 |
| CNY | 3,757.96 | 3,795.92 | 3,917.48 |
| EUR | 29,907.43 | 30,209.52 | 31,484.10 |
| GBP | 34,353.65 | 34,700.65 | 35,811.89 |
| HKD | 3,266.81 | 3,299.81 | 3,425.98 |
| JPY | 160.05 | 161.67 | 170.22 |
| SGD | 20,110.38 | 20,313.52 | 21,006.01 |
| USD | 26,107.00 | 26,137.00 | 26,357.00 |