Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2024 (đến ngày 08/10/2024)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2024 (đến ngày 08/10/2024)

 03:21 08/10/2024

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2024 (đến ngày 08/10/2024)
Bảng giá Nông sản ngày 08/10/2024

Bảng giá Nông sản ngày 08/10/2024

 22:52 07/10/2024

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Sở Công Thương triển khai kiểm tra liên ngành về an toàn thực phẩm

Sở Công Thương triển khai kiểm tra liên ngành về an toàn thực phẩm

 22:49 07/10/2024

Thực hiện Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc thành lập các Đoàn kiểm tra liên ngành về an toàn thực phẩm (ATTP) trong dịp “Tết Trung thu” năm 2024. Vừa qua, Đoàn kiểm tra liên ngành số 01 do Thanh tra Sở Công Thương chủ trì được thành lập theo Quyết định số 2273/QĐ-UBND, ngày 04/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc thành lập các Đoàn kiểm tra liên ngành về an toàn thực phẩm dịp Tết Trung thu năm 2024.
Truyền hình Công Thương ngày 6-10-2024

Truyền hình Công Thương ngày 6-10-2024

 02:04 07/10/2024

Truyền hình Công Thương ngày 6-10-2024
124 sản phẩm, bộ sản phẩm được công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung – Tây Nguyên năm 2024

124 sản phẩm, bộ sản phẩm được công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung – Tây Nguyên năm 2024

 23:59 06/10/2024

Ngày 27/9/2024, Cục Công Thương địa phương đã ban hành Quyết định số 85/QĐ-CTĐP về việc công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung – Tây Nguyên năm 2024.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây