Phiên chợ không đồng tại xã Buôn Đôn và phường Hòa Hiệp

Phiên chợ không đồng tại xã Buôn Đôn và phường Hòa Hiệp

 22:25 06/02/2026

Ngày 7/02/2026, Sở Công Thương tổ chức 02 phiên chợ không đồng tại xã Buôn Đôn và xã Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk. Chùm ảnh hoạt động chợ không đồng.
Tổ chức “Phiên chợ 0 đồng” Xuân Bính Ngọ năm 2026  để hỗ trợ nhân dân trên địa bàn xã Hòa Xuân và xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Tổ chức “Phiên chợ 0 đồng” Xuân Bính Ngọ năm 2026 để hỗ trợ nhân dân trên địa bàn xã Hòa Xuân và xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

 22:13 06/02/2026

Thực hiện Chỉ thị số 36/CT-TTg ngày 31/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026 vui tươi, lành mạnh, an toàn, tiết kiệm; Chỉ thị số 02-CT/TU ngày 31/12/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tổ chức đón Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026; Kế hoạch số 09/KH-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai các hoạt động đón Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Sở Công Thương đã triển khai thực hiện Kế hoạch tổ chức “Phiên chợ 0 đồng” Xuân Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn một số xã dự kiến như xã Hòa Xuân và xã Buôn Đôn, hỗ trợ người dân mua sắm, ổn định đời sống trong dịp Tết Nguyên đán
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)

 22:16 24/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 25/11/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây