Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính năm 2021

Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính năm 2021

 21:08 26/01/2021

Thực hiện Kế hoạch số 11816/KH-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh năm 2021. Ngày 22/01/2021, Sở Công Thương ban hành Kế hoạch 110/KH-SCT về việc công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính năm 2021.
Bộ Công Thương ban hành Công văn hưởng ứng Ngày Đất  ngập nước Thế Giới năm 2021.

Bộ Công Thương ban hành Công văn hưởng ứng Ngày Đất  ngập nước Thế Giới năm 2021.

 20:15 25/01/2021

Ngày 20/01/2021, Bộ Công Thương ban hành Công văn số 345/BCT-ATMT về việc  hưởng ứng Ngày Đất  ngập nước Thế Giới năm 2021.

Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Quyết định các xã, thôn trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi được tiếp tục thụ hưởng các chính sách an sinh xã hội.

Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Quyết định các xã, thôn trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi được tiếp tục thụ hưởng các chính sách an sinh xã hội.

 21:55 24/01/2021

Ngày 16/01/2021, Thủ tướng Chính phủ Ban hành Quyết định  số 72/QĐ-TTg các xã, thôn trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi được tiếp tục thụ hưởng các chính sách an sinh xã hội.

Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch Kiểm soát Thủ tục hành chính năm 2021

Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch Kiểm soát Thủ tục hành chính năm 2021

 02:20 21/01/2021

Ngày 21/01/2021, Sở Công Thương ban hành Kế hoạch Số 103/KH-SCT về Kiểm soát Thủ tục hành chính Sở Công Thương năm 2021.
Sở Công Thương Đắk Lắk: Công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2021

Sở Công Thương Đắk Lắk: Công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2021

 04:16 19/01/2021

Ngày 19/1/2021, Sở Công Thương ban hành Kế hoạch số 95/KH-SCT về Công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2021.Gửi đến toàn thể công chức, viên chức và nhân viên của Sở Công Thương.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,014.01 18,195.97 18,778.71
CAD 18,756.28 18,945.74 19,552.49
CNY 3,717.78 3,755.34 3,875.60
EUR 29,390.60 29,687.48 30,940.10
GBP 34,060.62 34,404.66 35,506.50
HKD 3,263.76 3,296.73 3,422.79
JPY 159.20 160.81 169.31
SGD 19,996.67 20,198.66 20,887.28
USD 26,048.00 26,078.00 26,318.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây