Sở Công Thương Đắk Lắk: Ban hành Kế hoạch thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở năm 2021

Sở Công Thương Đắk Lắk: Ban hành Kế hoạch thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở năm 2021

 00:10 01/06/2021

Ngày 27/5/2021, Sở Công Thương ban hành Kế hoạch 642/KH-SCT nhằm triển khai các nội dung thực hiện quy chế dân chủ năm 2021 tại đơn vị
Một số bất cập qua 8 năm thi hành Nghị định 134/2013/NĐ-CP của Chính phủ

Một số bất cập qua 8 năm thi hành Nghị định 134/2013/NĐ-CP của Chính phủ

 21:07 24/05/2021

Ngày 17/10/2013 Chính phủ ban hành Nghị định 134/2013/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thuỷ điện, sử dụng điện tiết kiệm an toàn và hiệu quả (gọi tắt Nghị định 134), đến nay đã có hiệu lực thi hành hơn 8 năm, đây cũng là khoảng thời gian đủ dài để đánh giá tổng kết việc thi hành của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Ảnh nguồn Internet

Kế hoạch tuyên truyền Cải cách hành chính của Sở Công Thương năm 2021

 04:57 16/04/2021

Thực hiện Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc ban hành Kế hoạch tuyên truyền cải cách hành chính Nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Sở Công Thương phát hành Kế hoạch số 413/KH-SCT ngày 06/4/2021
Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch tuyên truyền cải cách hành chính Nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch tuyên truyền cải cách hành chính Nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

 22:50 07/04/2021

Thực hiện Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc ban hành Kế hoạch tuyên truyền cải cách hành chính Nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Ngày 6/4/2021, Sở Công Thương  ban hành Kế hoạch số 413/KH-SCT về việc tuyên truyền cải cách hành chính Nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây