Ngày 26/6/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 243/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP

Ngày 26/6/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 243/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
Việc ban hành Nghị định số 243/2026/NĐ-CP nhằm tiếp tục hoàn thiện cơ chế, chính sách phát triển năng lượng tái tạo; tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai cơ chế mua bán điện trực tiếp (DPPA) và phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ; góp phần thực hiện chủ trương phát triển năng lượng sạch, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia.
Theo đó, Nghị định đã sửa đổi, bổ sung nhiều quy định liên quan đến đối tượng áp dụng, trình tự, thủ tục thực hiện cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn; đồng thời hoàn thiện quy định về phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ, tạo điều kiện thuận lợi hơn cho tổ chức, cá nhân đầu tư, khai thác và sử dụng nguồn điện sạch theo đúng quy định của pháp luật.
Nghị định số 243/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chi tiết Nghị định xem tại đây./.
Tác giả: Nguyễn Thị Hiền - P.Năng Lượng, SCT
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bàng giá nông sản ngày 07/10/2026
Bảng giá nông sản ngày 06/10/2026
Bảng giá nông sản ngày 05/10/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,611.57 | 17,789.47 | 18,359.52 |
| CAD | 17,755.13 | 17,934.47 | 18,509.18 |
| CNY | 3,776.66 | 3,814.80 | 3,937.05 |
| EUR | 28,350.15 | 28,636.51 | 29,845.34 |
| GBP | 33,438.44 | 33,776.21 | 34,858.55 |
| HKD | 3,217.24 | 3,249.73 | 3,374.06 |
| JPY | 158.50 | 160.10 | 169.41 |
| SGD | 19,774.60 | 19,974.34 | 20,655.69 |
| USD | 25,760.00 | 25,790.00 | 26,170.00 |