Tổng kết chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm 2018

Tổng kết chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm 2018

  •   15/11/2018 22:47:52
  •   Đã xem: 1225
Trong những năm qua, hoạt động xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được triển khai đồng bộ, nên đã góp phần nhỏ vào sự phát triển của các doanh nghiệp. Để đạt được kết quả đó có một phần đóng góp từ chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.
Thông báo: Kết quả tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019

Thông báo: Kết quả tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành cà phê lần thứ 7 năm 2019

  •   15/11/2018 22:32:20
  •   Đã xem: 920
Ban tổ chức Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột - Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk vừa có Thông báo Số 45/TB-BTC, ngày 15/11/2018 về kết quả tuyển chọn đơn vị tổ chức Hội chợ - Triển lãm chuyên ngành Cà phê lần thứ 7 năm 2019.
Thông tin về Quyền lợi nhà tài trợ cho Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019

Thông tin về Quyền lợi nhà tài trợ cho Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019

  •   12/11/2018 20:31:00
  •   Đã xem: 3584
Căn cứ Quyết định số 2504/QĐ-UBND, ngày 09/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc Ban hành Quy chế vận động tài trợ, quản lý và sử dụng nguồn kinh phí tài trợ Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7, năm 2019, Trung tâm Xúc tiến Thương mại thông tin doanh nghiệp về Quyền lợi nhà tài trợ cho Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 7 năm 2019 như sau:
i di n t nh k l k tr nh bay t i s ki n

ĐOÀN LÃNH ĐẠO TỈNH THĂM VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN

  •   12/11/2018 02:55:24
  •   Đã xem: 1079
Nhân sự kiện kỷ niệm 45 năm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Nhật Bản (1973-2018), Cục Ngoại vụ (Bộ Ngoại giao) phối hợp với các Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Fukuoka và Osaka cùng với các đối tác Nhật Bản tổ chức chương trình “Quảng bá địa phương Việt Nam tại Nhật Bản năm 2018”.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,594.67 17,772.40 18,348.54
CAD 18,009.72 18,191.64 18,781.37
CNY 3,772.24 3,810.34 3,933.86
EUR 29,214.28 29,509.37 30,766.16
GBP 33,905.68 34,248.16 35,358.41
HKD 3,258.10 3,291.01 3,418.15
JPY 156.53 158.11 166.53
SGD 19,791.75 19,991.67 20,681.08
USD 26,076.00 26,106.00 26,466.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây