Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

  •   15/05/2018 04:31:00
  •   Đã xem: 1487
Bộ Kế hoạch và Đầu tư vừa có Thông tư ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
Tăng cường hiệu quả sử dụng Hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông năm 2018.

Tăng cường hiệu quả sử dụng Hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông năm 2018.

  •   14/05/2018 23:02:00
  •   Đã xem: 866
Sở Thông tin và Truyền thông vừa có Kế hoạch số 21/KH-STTTT, ngày 26/4/2018 về việc tăng cường hiệu quả sử dụng Hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông năm 2018.
Tình hình hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 4 năm 2018

Tình hình hoạt động Thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 4 năm 2018

  •   02/05/2018 04:01:00
  •   Đã xem: 950
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tháng 4 ước thực hiện 5.811 tỷ đồng, tăng 2,66% so với tháng trước; lũy kế quý 4 tháng thực hiện 23.185 tỷ đồng, tăng 12,1% so với cùng kỳ năm 2017, đạt 34% kế hoạch năm.
Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 4 năm 2018

Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 4 năm 2018

  •   02/05/2018 03:44:00
  •   Đã xem: 922
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 4 ước đạt 902 tỷ đồng, tăng 2,9% so với tháng trước; lũy kế 4 tháng ước thực hiện 3.322 tỷ đồng, tăng 22% so với cùng kỳ năm trước, đạt 22,1% kế hoạch năm.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây