Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất cà phê bột tại xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk

Nghiệm thu và đưa vào hoạt động thiết bị sản xuất cà phê bột tại xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk

  •   04/10/2021 19:09:00
  •   Đã xem: 855
Sáng ngày 28/9/2021, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê bột tại Hộ kinh doanh Nguyễn Đình Vạn, tại xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk.
Công bố Quyết định bổ nhiệm Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

Công bố Quyết định bổ nhiệm Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

  •   22/09/2021 23:24:00
  •   Đã xem: 1200
Sáng ngày 20/9/2021, Sở Công Thương tổ chức Buổi công bố và trao Quyết định bổ nhiệm Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp.
Đạt Chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia - Doanh nghiệp kỳ vọng mở rộng thị trường

Đạt Chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia - Doanh nghiệp kỳ vọng mở rộng thị trường

  •   09/09/2021 03:27:00
  •   Đã xem: 0
Là một trong những sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu khu vực phía Bắc năm 2020 được Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng lựa chọn, gửi đăng ký tham gia chương trình bình chọn cấp quốc gia năm 2021 do Hội đồng bình chọn (Bộ Công Thương) tổ chức, sản phẩm “Chiếu trúc” của Công ty TNHH MTV 688 (Cao Bằng) đã được Hội đồng bình chọn, Ban giám khảo đánh giá cao và lọt vào danh sách các sản phẩm đạt đủ điều kiện được công nhận là sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp quốc gia năm 2021.
Cf An Thai hoa tan

Đắk Lắk có 02 bộ sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp Quốc gia năm 2021

  •   28/08/2021 21:24:00
  •   Đã xem: 1456
Chương trình Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu Quốc gia năm 2021 nhằm tôn vinh các sản phẩm CNNT có chất lượng tốt và giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,970.46 18,151.98 18,733.31
CAD 18,690.61 18,879.40 19,484.03
CNY 3,715.57 3,753.10 3,873.30
EUR 29,334.24 29,630.55 30,880.77
GBP 33,960.71 34,303.75 35,402.35
HKD 3,263.51 3,296.48 3,422.53
JPY 159.20 160.81 169.31
SGD 19,985.74 20,187.62 20,875.86
USD 26,051.00 26,081.00 26,321.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây