lay ý kien

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn

  •   10/01/2026 07:44:00
  •   Đã xem: 34
Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn
 
lay ý kien

Sở Công Thương: V/v lấy ý kiến góp ý dự thảo Quyết định quy định tiêu chí đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

  •   08/01/2026 05:54:00
  •   Đã xem: 230
Thực hiện Thông báo số 05/TB-UBND ngày 06/01/2026 của UBND tỉnh về việc phân công cơ quan chủ trì soạn thảo Quyết định QPPL của UBND tỉnh, theo đó giao Sở Công Thương chủ trì soạn thảo Quyết định quy định tiêu chí đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo trình tự, thủ tục rút gọn.
lay ý kien

Lấy ý kiến đối với Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh "Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk"

  •   18/12/2025 02:10:00
  •   Đã xem: 58
Thực hiện Thông báo số 0100/TB-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh về việc phân công soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Công Thương đã xây dựng Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh “Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk” (sau đây viết tắt là dự thảo Nghị quyết).
Thị trường sầu riêng tỉnh Đắk Lắk

Lấy ý kiến góp ý dự thảo Quyết định ban hành Quy chế quản lý hoạt động mua bán Sầu riêng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

  •   23/10/2025 03:36:00
  •   Đã xem: 186
Ngày 15/10/2025, Sở Công Thương ban hành Công văn số 1560 /SCT-QLTM V/v lấy ý kiến góp ý dự thảo Quyết định ban hành Quy chế quản lý hoạt động mua bán Sầu riêng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,622.50 17,800.51 18,370.93
CAD 18,493.96 18,680.77 19,279.40
CNY 3,643.94 3,680.75 3,798.70
EUR 29,824.64 30,125.90 31,397.61
GBP 34,468.13 34,816.30 35,931.99
HKD 3,231.94 3,264.58 3,389.48
JPY 159.80 161.41 169.95
SGD 19,847.66 20,048.15 20,732.03
USD 25,760.00 25,790.00 26,150.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây