Đắk Lắk triển khai hưởng ứng phong trào “Toàn dân sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả và hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất năm 2026”

Đắk Lắk triển khai hưởng ứng phong trào “Toàn dân sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả và hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất năm 2026”

 21:42 01/03/2026

Ngày 23/02/2026 UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn số 2404/UBND-CNXD về việc phối hợp tuyên truyền hoạt động hưởng ứng phong trào "Toàn dân sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả và hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất năm 2026”; 

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Triển khai Nghị định số 30/2026/NĐ-CP của Chính phủ

 03:03 24/02/2026

Ngày 21/01/2026 Chính phủ ban hành Nghị định số 30/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Đắk Lắk triển khai thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp bảo đảm cung ứng đủ điện

Đắk Lắk triển khai thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp bảo đảm cung ứng đủ điện

 02:38 24/02/2026

Ngày 11/02/2026 UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn số 2180/UBND-CNXD về việc thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp bảo đảm cung ứng đủ điện phục vụ sản xuất kinh doanh và đời sống nhân dân trong thời gian cao điểm năm 2026 và giai đoạn 2027-2030.

Đắk Lắk ban hành Danh sách khách hàng quan trọng ưu tiên cấp điện năm 2026

Đắk Lắk ban hành Danh sách khách hàng quan trọng ưu tiên cấp điện năm 2026

 23:27 08/02/2026

Ngày 05/02/2026 UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn số 1915/UBND-CNXD về việc Danh sách khách hàng quan trọng ưu tiên cấp điện năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; 

ảnh tin KHTU 28

Tỉnh Đắk Lắk triển khai thực hiện Nghị quyết số 70-NQ/TW ngày 20/8/2025 của Bộ Chính trị về “Bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”

 03:33 24/12/2025

Ngày 18/12/2025 Tỉnh uỷ Đắk Lắk ban hành Kế hoạch số 28-KH/TU về  triển khai thực Nghị quyết số 70-NQ/TW ngày 20/8/2025 của Bộ Chính trị về “Bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,137.92 18,321.14 18,907.97
CAD 18,689.59 18,878.37 19,483.06
CNY 3,711.79 3,749.29 3,869.38
EUR 29,862.96 30,164.61 31,437.51
GBP 34,245.48 34,591.40 35,699.38
HKD 3,256.61 3,289.51 3,415.31
JPY 160.72 162.34 170.93
SGD 20,053.26 20,255.82 20,946.49
USD 25,968.00 25,998.00 26,298.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây