Sở Công Thương Đắk Lắk khẩn trương tập trung ứng phó, kịp thời khắc phục hậu quả trong và sau mùa mưa lũ

Sở Công Thương Đắk Lắk khẩn trương tập trung ứng phó, kịp thời khắc phục hậu quả trong và sau mùa mưa lũ

 04:35 21/11/2025

Để kịp thời ứng phó với diễn biến phức tạp của thiên tai, thực hiện nghiêm túc Công điện số 223/CĐ-TTg ngày 20/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung ứng phó lũ đặc biệt lớn tại Khánh Hòa, Đắk Lắk và Gia Lai; Quyết định số 02110/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố tình trạng khẩn cấp về thiên tai, Sở Công Thương đã tập trung nguồn lực ứng phó và khắc phục hậu quả mưa lũ.
thong bao 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 12/11/2025)

 02:10 12/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 12/11/2025)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025

 02:33 10/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 10/11/2025)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm ngành Công Thương năm 2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm ngành Công Thương năm 2025

 04:39 06/11/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 06/11/2025)
Chi bộ Quản lý công nghiệp tổ chức Lễ kết nạp Đảng viên mới

Chi bộ Quản lý công nghiệp tổ chức Lễ kết nạp Đảng viên mới

 04:34 03/11/2025

Bồi dưỡng, kết nạp đảng viên mới là nhiệm vụ thường xuyên, có ý nghĩa quan trọng trong công tác xây dựng Đảng, góp phần phát triển nâng cao chất lượng và sức chiến đấu của tổ chức cơ sở Đảng nói chung và cá nhân đảng viên nói riêng.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,137.65 17,310.76 17,865.17
CAD 18,463.58 18,650.08 19,247.39
CNY 3,666.28 3,703.31 3,821.92
EUR 29,828.99 30,130.29 31,401.63
GBP 34,380.25 34,727.53 35,839.75
HKD 3,275.59 3,308.68 3,435.20
JPY 161.50 163.13 171.76
SGD 19,900.61 20,101.62 20,786.96
USD 26,053.00 26,083.00 26,383.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây