Văn bản theo lĩnh vực: Quản lý Thương mại

STT Số kí hiệu Ngày ban hành Trích yếu File đính kèm
1 489/QĐ-UBND 24/02/2022 Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thầm quyền quản lý của Sở Công Thương
2 29/2021/QĐ-UBND 03/10/2021 Quyết định Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3 18/2016/QĐ-UBND 10/04/2016 Quyết định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
4 27/2019/TT-BCT 14/11/2019 Thông tư quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu
5 25/2019/TT-BCT 13/11/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
6 23/2019/TT-BCT 12/11/2019 Thông tư quy định việc không áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường có xuất xứ từ các nước ASEAN
7 22/2019/TT-BCT 11/11/2019 Thông tư quy định về việc tạm ngừng kinh doanh chuyển khẩu, kinh doanh tạm nhập gỗ dán vào Việt Nam để tái xuất sang Hoa Kỳ
8 21/2019/TT-BCT 07/11/2019 Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN -Hồng Công, Trung Quốc
9 12/2019/QĐ-UBND 30/06/2019 Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh
10 67/2017/NĐ-CP 24/05/2017 Nghị định số 67/2017/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí
11 2284/BCT-TTTN 20/03/2017 Công văn về việc điều hành kinh doanh xăng dầu
12 562/BCT-TTTN 18/01/2017 Công văn về việc điều hành kinh doanh xăng dầu
13 12255/BCT-TTTN 19/12/2016 Điều hành kinh doanh xăng dầu
Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
CCHC
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,671.11 15,829.40 16,339.59
CAD 17,616.84 17,794.79 18,368.32
CNY 3,396.42 3,430.73 3,541.84
EUR 23,856.80 24,097.78 25,193.05
GBP 27,648.23 27,927.51 28,827.62
HKD 2,888.88 2,918.06 3,012.11
JPY 166.28 167.96 176.04
SGD 16,342.89 16,507.97 17,040.03
USD 23,090.00 23,120.00 23,400.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây