Lĩnh vực Điện

Thứ hai - 23/07/2018 10:16
Mã số Tên Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
BCT-275209 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275208 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275207 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275206 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275205 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275204 Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275203 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện
BCT-275202 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Bộ Công thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Sở Công Thương
Điện

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây