Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án Khuyến công địa phương năm 2025, tại xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu đề án Khuyến công địa phương năm 2025, tại xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

  •   20/11/2025 23:18:00
  •   Đã xem: 216
Ngày 21/11/2025, Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại phối hợp với UBND xã Dray Bhăng, tổ chức nghiệm thu đề án: Hỗ trợ đầu tư phòng trưng bày sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu các cấp năm 2025 tại Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Bazan đỏ, xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
hình 1

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.

  •   19/11/2025 04:50:00
  •   Đã xem: 263
Ngày 19 tháng 11 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê” tại Công ty TNHH Thương mại Sản xuất cà phê Lê Sơn, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.
Đắk Lắk tổ chức Hội thảo thúc đẩy sử dụng năng lượng hiệu quả cho các doanh nghiệp, khu công nghiệp và cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

Đắk Lắk tổ chức Hội thảo thúc đẩy sử dụng năng lượng hiệu quả cho các doanh nghiệp, khu công nghiệp và cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

  •   14/11/2025 03:13:21
  •   Đã xem: 232
Ngày 14/11/2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk tổ chức Hội thảo thúc đẩy sử dụng năng lượng hiệu quả cho các doanh nghiệp, khu công nghiệp và cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Đắk Lắk: Công nhận và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2025.

Đắk Lắk: Công nhận và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2025.

  •   12/11/2025 22:41:00
  •   Đã xem: 300
       Ngày 05/11/2025, Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 01905/QĐ-UBND Công nhận và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2025.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây