Giá cả thị trường ngày 22/05/2018 (Tham khảo)

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 3 - 22/05/2018

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 36.7 => 36.9 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

36.8 => 37.0

R2_5% đen vỡ 1695

TT mua tự do : 36.9 => 37.1 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 38.9 => 39.0 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1775

HCM (chào mua): 37.0 => 37.2 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

40.1 => 40.2 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1790

HCM chào mua R1, sàng16

[38.4 => 38.5] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[38.6 => 38.7] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

40.4 => 40.5 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1830
Bán R1 S16_0.1% đen

41.3 => 41.4 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1845 USD/VND 22,735
Bán R1 S18_0.1% đen 41.7 => 41.8 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1895

Cà phê tươi :

- Hái chín: 0 (đ/kg)

- Hái xanh: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 42.6 => 42.7 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1900 Cà phê Arabica (CB khô - xô): 2650 $/tấn (60.2 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 42.9 => 43.0 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM -150 (1645 $/tấn)
Bán Arabica A1/S16,18 chế biến ướt 68.000 => 75.000 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S16,18 chế biến ướt, đánh bóng 57.000 => 60.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T7 và Robusta T7 = 855 $/tấn (= 38.80 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
36.8 36.8 36.9 36.9 36.7 36.7 37.0 36.8 36.7 37.2
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
36.0 35.9 35.8 36.8 36.9 36.7 36.7 36.9 37.1 37.3

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 22/05/2018
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 -60 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 -10 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 +5 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 +45 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 +60 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 +100 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 7/18 +115 $/tấn so với giá Liffe T7/18
 
 

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37883+183

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5537+27

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 
GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT Chủng lọai Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) Tạp chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 17.0 ≤ 10.0 ≤ 4 ≤ 30 ≤ 140 55.000
2 B ≤ 16.0 ≤ 13.0 ≤ 5 ≤ 29 ≤ 150 54.000
3 C ≤ 15.5 ≤ 15.0 ≤ 6 ≤ 28 ≤ 170 53.000
4 D ≤ 15.0 ≤ 17.0 ≤ 7 ≤ 27 ≤ 185 52.000
HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN
STT Chủng loại Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) T¡p chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 12.0 ≤ 12.0 ≤ 4 ≤ 34 ≤ 160 60.000
2 B ≤ 11.0 ≤ 15.0 ≤ 5 ≤ 33 ≤ 170 59.000
3 C ≤ 10.5 ≤ 19.0 ≤ 6 ≤ 32 ≤ 180 58.000
4 D ≤ 10.0 ≤ 20.0 ≤ 7 ≤ 31 ≤ 190 57.000
Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ) 52.0-54.0 (đ/kg)
Giá hạt điều tươi 40.0-41.0 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá điều thô xuất khẩu

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam ($/tấn)

Mozambique

0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Indonesia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Gambia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Tazania 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Bờ Biển Ngà 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Ghana 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Nigeria 0 0 ($/tấn)

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb)

W240

4.95 - 5.10

DW 4.30 - 4.50

W320

4.85 - 4.95

TÁCH (SSW & Butts) 3.60 - 3.70
W450 4.75 - 4.85 Vỡ (Splits) 3.50 - 3.60

SW320

4.65 - 4.75

Mảnh 0.00 - 0.00

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2615 usd/tấn

-63$

54.000 đ/kg

59.500 đ/kg

0 đ/kg

 
GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 3 - 22/05/2018
Giá mủ nước Tham khảo giá thu mua một số loại mủ caosu
Tại vườn Tại nhà máy Mủ chén dây khô 12.700 (đ/kg) Mủ đông khô 11.500 (đ/kg)
Mủ chén dây vừa 11.200 (đ/kg) Mủ đông vừa 10.300 (đ/kg)

280 (đ/độ TSC)

(28.8 tr/tấn)

285 (đ/độ TSC)

(29.3 tr/tấn)

Mủ chén ướt 8.800 (đ/kg) Mủ đông ướt 9.300 (đ/kg)
Mủ tạp 12.700 (đ/kg) Mủ tận thu 4.700 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân (100 DRC)

SVR CV50 34,900 (đ/kg) SVR 10 33,000 (đ/kg) Latex HA 23,600 (đ/kg)
SVR CV60 34,700 (đ/kg)

SVR 20

32,700 (đ/kg) Latex LA 24,000 (đ/kg)
SVR L 34,200 (đ/kg)

RSS1

34,600 (đ/kg)    
SVR 3L 33,900 (đ/kg) RSS3 34,300 (đ/kg)    
SVR 5 33,400 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp (100 DRC)

SVR CV50 36,100 (đ/kg) SVR 10 34,100 (đ/kg) Latex HA 24,800 (đ/kg)
SVR CV60 35,900 (đ/kg)

SVR 20

33,800 (đ/kg) Latex LA 24,900 (đ/kg)
SVR L 35,400 (đ/kg)

RSS1

35,700 (đ/kg)    
SVR 3L 35,100 (đ/kg) RSS3 35,000 (đ/kg)    
SVR 5 34,500 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet
Giá Caosu FOB-HCM
Mã hàng Số lượng (tấn) VRG (usd) Tư nhân (usd) Kỳ hạn giao
SVR CV50 40.32 1630 1580 6/2018
SVR CV60 40.32 1620 1570 6/2018
SVR 3L 100.8 1575 1525 6/2018
SVR 10 0 1520 1470 6/2018
RSS3 0 0 0 0
SVR 10CV 0 0 0 0
Latex HA 64.5 1125 1075 6/2018
Latex LA 64.5 1140 1090 6/2018

Giá Caosu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L 10,900 (NDT/tấn)

SVR3L

11,100 (NDT/tấn)
SVR5 10,700 (NDT/tấn)

SVR5

10,900 (NDT/tấn)
SVR10 10,500 (NDT/tấn)

SVR10

10,700 (NDT/tấn)
SVR20 10,400 (NDT/tấn) SVR20 10,600 (NDT/tấn)
RSS3 10,900 (NDT/tấn) RSS3 11,100 (NDT/tấn)
Giá Caosu Châu Á
RSS4 (Ấn Độ) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Thượng Hải) 1911+17 (usd/tấn)
RSS3 (Singapore) 0 (usd/tấn)
TSR20 (Singapore) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Nhật Bản) 1806+3 (usd/tấn)
RSS3 (Thái Lan) 0 (usd/tấn)
 
GIÁ SẮN (MÌ)

Giá sắn lát ngày 22/05/2018

Tinh bột sắn ngày 22/05/2018

F.O.B Quy Nhơn

255 (usd/tấn) Tinh bột sắn F.O.B - HCM

530-535 (usd/tấn)

Tinh bột sắn F.O.B - Bangkok

545 (usd/tấn)

Sắn lát khô Quy Nhơn 5.800 - 5.850 (đ/kg)

Tinh bột sắn ADF Lạng Sơn

3.280-3.450 (NDT/tấn)

Giá nguyên liệu củ sắn tươi ngày 22/05/2018 (trữ bột 30%)

Tây Ninh (mì Campuchia & Nội địa) 3.100 - 3.250 (đ/kg)
Đắk Lắk

Tạ nhà máy 2.600 - 2.800 (đ/kg)

Tại ruộng 2.500 - 2.600 (đ/kg)

Phú Yên 2.600 - 2.800 (đ/kg)
Gia Lai 2.600 - 2.900 (đ/kg)
KonTum

2.600 - 2.900 (đ/kg)

Miền bắc (mua xô)

2.200 - 2.400 (đ/kg)

Giá Sắn Thái Lan 25% độ bột

Sàn AFET - Thái Lan Đơn vị tính Khối lượng

Thời gian giao dịch

0.00 (-0.00) Bath/kg 50 tấn/lô

10h00' - 15h45'

Tham khảo giá sắn Thái Lan
Chủng lọai Giá trong nước (bath/kg) F.O.B Bangkok (usd/tấn)
Củ sắn tươi (30% độ bột) 2.95 - 3.15 Sắn lát khô 250 - 252 (usd/tấn)
Sắn lát khô 7.00 - 7.40 Tinh bột 545 - 550 (usd/tấn)
Tinh bột 16.40 - 16.60 Ethanol 24,61 (bath/lít)

Glucose Syrup (Brix 83%)

20.40 - 20.60

Alcohol (China)

0 (yuan/tấn)

Sorbitol (Brix 70%) 23.59  
 

GIÁ BẮP HẠT (NGÔ HẠT)

Giá thế giới (sàn CME)

Giá Bắp hạt miền bắc

Giá Bắp hạt miền trung tây nguyên

402.75

+0.25 cents/bơ

2,900-2,950 (tươi) 3,000-3,050 (tươi)
5,000-5,050 (khô) 5,550-5,600 (khô)

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
GBP 30,027.47 30,239.14 30,508.70
HKD 2,872.67 2,892.92 2,936.28
JPY 202.61 204.66 208.33
SGD 16,651.01 16,768.39 16,951.74
THB 679.82 679.82 708.19
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây