Giá cà phê ngày 19/4

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 19/04/2017

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 46.9 => 47.1 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

47.0 => 47.2

R2_Scr13_5% BB 2160

TT mua tự do : 47.1 => 47.3 (đ/kg)

Bán R2 sàng 13_5% đen vỡ 48.9 => 49.0 (đ/kg) R1_Scr16_2% BB 2205

HCM (chào mua): 47.2 => 47.4 (đ/kg)

Bán R1 sàng 13_3% đen vỡ

49.7 => 49.8 (đ/kg)

R1_Scr18_2% BB 2220

HCM chào mua R1, sàng16

[48.7 => 48.8] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[48.9 => 49.0] (đ/kg)

 

Bán R1 sàng 13_2% đen vỡ

49.8 => 49.9 (đ/kg)

R1_Scr16_0,1% Black 2260
Bán R1 sàng 16_2% đen vỡ 49.9 => 50.0 (đ/kg) R1_Scr18_0,1% Black 2275 USD/VND 22,700+60
Bán R1 sàng 18_2% đen vỡ 50.3 => 50.4 (đ/kg) R1_Scr16_Wet Polished 2315

Cà phê tươi :

Robusta: 0 (đ/kg)

Arabica: 0 (đ/kg)

Bán R1 sàng 16 không đen vỡ 51.2 => 51.3 (đ/kg) R1_Scr18_Wet Polished 2330 Cà phê Arabica : 3150 $/tấn (71.5 đ/kg)
Bán R1 sàng 18 không đen vỡ 51.5 => 51.6 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T05/17) -90 (2083 $/tấn) = 46.9 đ/kg (chào mua)
Bán R1 sàng 16 đánh bóng 52.4 => 52.5 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T07/17) -50 (2140 $/tấn) = 48.4 đ/kg (chào mua)
Bán R1 sàng 18 đánh bóng 52.8 => 52.9 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T05 và Robusta T05 = 987 $/tấn (= 44.75 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
47.0 47.0 47.1 47.1 46.9 46.9 47.2 46.9 46.8 47.4
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
46.1 46.3 46.2 47.2 47.1 46.8 46.8 47.0 47.3 47.5

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 19/04/2017
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 -30 $/tấn so với giá Liffe T7/17
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 +15 $/tấn so với giá Liffe T7/17
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 +30 $/tấn so với giá Liffe T7/17
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 +70 $/tấn so với giá Liffe T7/17
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 +85 $/tấn so với giá Liffe T7/17
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 +125 $/tấn so với giá Liffe T7/17
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2017 +140 $/tấn so với giá Liffe T7/17

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
GBP 30,027.47 30,239.14 30,508.70
HKD 2,872.67 2,892.92 2,936.28
JPY 202.61 204.66 208.33
SGD 16,651.01 16,768.39 16,951.74
THB 679.82 679.82 708.19
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây