Gía cà phê ngày 06/7/2017

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 5 - 06/07/2017

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 46.0 => 46.2 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

46.1 => 46.3

R2_Scr13_5% BB 2157

TT mua tự do : 46.2 => 46.4 (đ/kg)

Bán R2 sàng 13_5% đen vỡ 48.9 => 49.0 (đ/kg) R1_Scr16_2% BB 2202

HCM (chào mua): 46.3 => 46.5 (đ/kg)

Bán R1 sàng 13_3% đen vỡ

49.7 => 49.8 (đ/kg)

R1_Scr18_2% BB 2217

HCM chào mua R1, sàng16

[48.5 => 48.6] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[49.0 => 49.1] (đ/kg)

 

Bán R1 sàng 13_2% đen vỡ

49.8 => 49.9 (đ/kg)

R1_Scr16_0,1% Black 2257
Bán R1 sàng 16_2% đen vỡ 50.0 => 50.1 (đ/kg) R1_Scr18_0,1% Black 2272 USD/VND 22,705+5
Bán R1 sàng 18_2% đen vỡ 51.1 => 51.2 (đ/kg) R1_Scr16_Wet Polished 2312

Cà phê tươi :

Robusta: 0 (đ/kg)

Arabica: 0 (đ/kg)

Bán R1 sàng 16 không đen vỡ 52.0 => 52.1 (đ/kg) R1_Scr18_Wet Polished 2327 Cà phê Arabica : 2866 $/tấn (65.0 đ/kg)
Bán R1 sàng 18 không đen vỡ 52.6 => 51.7 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T9/17) -70 (2087 $/tấn) = 47.3 đ/kg (chào mua)
Bán R1 sàng 16 đánh bóng 52.5 => 52.6 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T11/17) -0 (2140 $/tấn) = 48.5 đ/kg (chào mua)
Bán R1 sàng 18 đánh bóng 52.8 => 52.9 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T9 và Robusta T9 = 709 $/tấn (= 32.15 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
46.1 46.1 46.2 46.2 46.0 46.0 46.3 46.0 46.0 46.5
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
45.2 45.4 45.3 46.3 46.2 46.0 46.0 46.1 46.4 46.6

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 05/07/2017
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +0 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +45 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +60 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +100 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +115 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +155 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 7+8/2017 +170 $/tấn so với giá Liffe T9/17

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương  sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây