Giá cà phê ngày 02/10/2017

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 2 - 02/10/2017

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 42.6 => 42.8 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

42.7=> 42.9

   

TT mua tự do : 42.8 => 43.0 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 44.5 => 44.6 (đ/kg) R2_5% BB 1939

HCM (chào mua): 42.9 => 43.1 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

45.9 => 46.0 (đ/kg)

R1_Scr16_2% BB 1999

HCM chào mua R1, sàng16

[44.1 => 44.2] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[44.4 => 44.5] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

46.2 => 46.3 (đ/kg)

R1_Scr18_2% BB 2014
        USD/VND 22,695-0
       

Cà phê tươi :

Robusta: 0 (đ/kg)

Arabica: 0 (đ/kg)

        Cà phê Arabica : 2823 $/tấn (64.0 đ/kg)
    Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T11/17) -90 (1878 $/tấn) = 42.6 đ/kg (chào mua)
    Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T01/18) -40 (1904 $/tấn) = 43.2 đ/kg (chào mua)
    Chênh lệch Arabica T11 và Robusta T11 = 855 $/tấn (= 38.80 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
42.7 42.7 42.8 42.8 42.6 42.6 42.9 42.7 42.6 44.0
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
41.9 42.1 41.0 43.0 43.0 42.6 42.6 42.8 42.9 43.1

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 02/10/2017
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 10+11/2017 -10 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 10+11/2017 +50 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 10+11/2017 +65 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,706USD
-7USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
115.20USD
-0.50USD
FOB HCM R2
1,596USD
Trừ lùi 1100USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,400-35,600VND
Lâm Đồng
34,600-34,800VND
Gia Lai
35,100-35,400VND
Đắk Nông
35,400-35,500VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.7trđ/tấn
Tại nhà máy
27.2trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,787.32 16,888.65 17,073.33
CAD 17,062.56 17,217.52 17,405.80
EUR 26,252.23 26,331.22 26,565.98
GBP 29,940.86 30,151.92 30,420.74
HKD 2,867.03 2,887.24 2,930.51
JPY 203.08 205.13 208.41
SGD 16,675.93 16,793.48 16,977.13
THB 683.55 683.55 712.07
USD 22,795.00 22,795.00 22,865.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây