Giá Cà phê 11/04/2018 (Tham khảo)

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 11/04/2018

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 36.2 => 36.4 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

36.3 => 36.5

R2_5% đen vỡ 1586

TT mua tự do : 36.4 => 36.6 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 38.3 => 38.4 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1646

HCM (chào mua): 36.5 => 36.7 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

39.4 => 39.5 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1651

HCM chào mua R1, sàng16

[37.7 => 37.8] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[37.9 => 38.0] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

39.8 => 39.9 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1691
Bán R1 S16_0.1% đen

40.7 => 40.8 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1706 USD/VND 22,755
Bán R1 S18_0.1% đen 41.0 => 41.1 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1746

Cà phê tươi :

- Hái chín: 0 (đ/kg)

- Hái xanh: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 41.9 => 42.0 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1761 Cà phê Arabica (CB khô): 2593 $/tấn (59.0 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 42.3 => 42.4 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM -115 (1594 $/tấn)
Bán Arabica A1/S16,18 chế biến ướt 75.000 => 80.000 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S16,18 chế biến ướt, đánh bóng 60.000 => 65.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T5 và Robusta T5 = 884 $/tấn (= 40.10 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
36.3 36.3 36.4 36.4 36.2 36.2 36.5 36.3 36.2 36.7
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
35.5 35.4 35.3 36.4 36.3 36.2 36.2 36.4 36.6 36.8

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 11/04/2018
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 -55 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 -5 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 +10 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 +50 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 +65 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 +105 $/tấn so với giá Liffe T7/18
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5+7/18 +120 $/tấn so với giá Liffe T7/18

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,706USD
-7USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
115.20USD
-0.50USD
FOB HCM R2
1,596USD
Trừ lùi 1100USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,400-35,600VND
Lâm Đồng
34,600-34,800VND
Gia Lai
35,100-35,400VND
Đắk Nông
35,400-35,500VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.7trđ/tấn
Tại nhà máy
27.2trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,787.32 16,888.65 17,073.33
CAD 17,062.56 17,217.52 17,405.80
EUR 26,252.23 26,331.22 26,565.98
GBP 29,940.86 30,151.92 30,420.74
HKD 2,867.03 2,887.24 2,930.51
JPY 203.08 205.13 208.41
SGD 16,675.93 16,793.48 16,977.13
THB 683.55 683.55 712.07
USD 22,795.00 22,795.00 22,865.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây