Cà phê đặc sản: Định vị chất lượng cho Cà phê Buôn Ma Thuột

Cà phê đặc sản: Định vị chất lượng cho Cà phê Buôn Ma Thuột

  •   18/03/2019 03:18:00
  •   Đã xem: 1910
Với mong muốn định vị Đắk Lắk trở thành điểm đến của cà phê thế giới, người sản xuất cà phê đang tập trung nâng cao giá trị thông qua việc phát triển cà phê đặc sản.
Bế mạc Triển lãm sinh vật cảnh tỉnh Đắk Lắk lần thứ 7 năm 2019

Bế mạc Triển lãm sinh vật cảnh tỉnh Đắk Lắk lần thứ 7 năm 2019

  •   16/03/2019 23:35:00
  •   Đã xem: 1438
Tối 16-3, Hội Sinh vật cảnh (SVC) tỉnh Đắk Lắk đã tổ chức Lễ bế mạc Triển lãm SVC tỉnh mở rộng lần thứ 7 năm 2019 và đấu giá tác phẩm SVC xuất sắc.
Quy định về “một cửa liên thông” giữa cơ quan Nhà nước  và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp  trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quy định về “một cửa liên thông” giữa cơ quan Nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

  •   12/03/2019 03:22:00
  •   Đã xem: 1888
Thực hiện Nghị quyết số 19-2018/NQ-CP ngày 15/5/2018 về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2018 và những năm tiếp theo của Chính phủ; Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021;
Đắk Lắk: Lễ hội đường phố Buôn Ma Thuột rực rỡ với đủ sắc màu.

Đắk Lắk: Lễ hội đường phố Buôn Ma Thuột rực rỡ với đủ sắc màu.

  •   10/03/2019 03:39:00
  •   Đã xem: 1574
Chiều ngày 9/3/2019, tại thành phố Buôn Ma thuột, tỉnh Đắk Lắk tổ chức Lễ hội đường phố với  đại diện UBND tỉnh Đắk Lắk, các Sở ban ngành địa phương và của gần 2000 văn nghệ sĩ, nghệ nhân trong nước và quốc tế, các Hoa hậu, Á hậu, người đẹp biểu diễn.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,497.66 17,674.41 18,240.81
CAD 18,450.05 18,636.42 19,233.65
CNY 3,645.44 3,682.26 3,800.27
EUR 29,781.43 30,082.25 31,352.15
GBP 34,196.30 34,541.72 35,648.66
HKD 3,227.87 3,260.48 3,385.22
JPY 159.83 161.44 169.98
SGD 19,810.60 20,010.71 20,693.33
USD 25,730.00 25,760.00 26,140.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây