Sở Công Thương Đắk Lắk triển khai Quyết định số 2449/QĐ-BCT ngày 17/9/2020 của Bộ Công Thương

Sở Công Thương Đắk Lắk triển khai Quyết định số 2449/QĐ-BCT ngày 17/9/2020 của Bộ Công Thương

  •   01/10/2020 20:20:00
  •   Đã xem: 709
Ngày 25/9/2020, Sở Công Thương  nhận được Công văn số 8706/UBND-KT  của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Quyết định số 2449/QĐ-BCT ngày 17/9/2020 của Bộ Công Thương về bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.
Đắk Lắk: Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định, tài sản cố định đặc thù.

Đắk Lắk: Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định, tài sản cố định đặc thù.

  •   30/09/2020 21:07:00
  •   Đã xem: 1353
Ngày 29/6/2020, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
Đắk Lắk: Thực hiện chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2030

Đắk Lắk: Thực hiện chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2030

  •   29/09/2020 20:33:00
  •   Đã xem: 588
Ngày 08/7/2020, Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND về chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 – 2030
Chính phủ ban hành Nghị quyết về phát triển bền vững.

Chính phủ ban hành Nghị quyết về phát triển bền vững.

  •   28/09/2020 20:38:00
  •   Đã xem: 1141

Ngày 25/9/2020, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 136/NQ-CP về phát triển bền vững.


Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,753.43 17,932.76 18,507.49
CAD 18,512.07 18,699.06 19,298.35
CNY 3,645.75 3,682.58 3,800.60
EUR 29,932.41 30,234.76 31,511.17
GBP 34,315.22 34,661.84 35,772.72
HKD 3,221.12 3,253.66 3,378.15
JPY 159.56 161.17 169.70
SGD 19,878.23 20,079.02 20,764.03
USD 25,690.00 25,720.00 26,100.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây