Bảng tin giá cả nông sản ngày 29/04/2025

Bảng tin giá cả nông sản ngày 29/04/2025

  •   29/04/2025 02:52:47
  •   Đã xem: 900
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Bảng tin giá cả nông sản ngày 28/04/2025

Bảng tin giá cả nông sản ngày 28/04/2025

  •   27/04/2025 23:09:59
  •   Đã xem: 985
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Bảng giá nông sản ngày 25/04/2025

Bảng giá nông sản ngày 25/04/2025

  •   24/04/2025 23:27:31
  •   Đã xem: 1127
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
gia ca thi truong 1

Bảng giá nông sản 24/04/2025

  •   23/04/2025 23:42:00
  •   Đã xem: 1349
Ghi nhận trong sáng nay ngày 24/4, giá tiêu tiếp tục giữ ổn định ở mức 154.000 - 155.000 đồng/kg.
Cụ thể, giá tiêu tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông được thu mua ở mức cao nhất là 155.000 đồng/kg.
Tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và tỉnh Đồng Nai, giá giao dịch đứng ở mức 155.500 đồng/kg.
Còn tại Gia Lai và Bình Phước, giá tiêu được thu mua ở mức thấp nhất là 154.000 đồng/kg

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,497.66 17,674.41 18,240.81
CAD 18,450.05 18,636.42 19,233.65
CNY 3,645.44 3,682.26 3,800.27
EUR 29,781.43 30,082.25 31,352.15
GBP 34,196.30 34,541.72 35,648.66
HKD 3,227.87 3,260.48 3,385.22
JPY 159.83 161.44 169.98
SGD 19,810.60 20,010.71 20,693.33
USD 25,730.00 25,760.00 26,140.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây