Thông báo

Giá xăng dầu được điều chỉnh từ 15 giờ 00 ngày 25.02.2021

Giá xăng dầu được điều chỉnh từ 15 giờ 00 ngày 25.02.2021

  •   25/02/2021 19:54:00
  •   Đã xem: 2044
Ngày 25.02.2021, Giá xăng dầu được điều chỉnh theo mức giá mới như sau:
Đắk Lắk: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Bộ nhận diện thương hiệu

Đắk Lắk: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Bộ nhận diện thương hiệu

  •   22/02/2021 04:29:57
  •   Đã xem: 1724
Ngày 22/02/2021, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 419/QĐ-UBND Quy chế quản lý và sử dụng Bộ nhận diện thương hiệu tỉnh Đắk Lắk. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ngành, địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy chế theo đúng quy định.
Đắk Lắk: Hướng dẫn đeo khẩu trang phòng, chống dịch COVID-19 tại nơi công cộng

Đắk Lắk: Hướng dẫn đeo khẩu trang phòng, chống dịch COVID-19 tại nơi công cộng

  •   17/02/2021 21:46:34
  •   Đã xem: 1767
Ngày 9/02/2021, Ủy ban nhân dân tỉnh có Công văn số 1387/UBND-KGVX về việc thực hiện Quyết định số 1053/QĐ-BYT ngày 06/02/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn đeo khẩu trang phòng, chống dịch COVID-19 tại nơi công cộng. Phòng, chống sự lây lan của dịch COVID-19 tại cộng đồng nhằm thực hiện chung sống an toàn với dịch bệnh trong trạng thái bình thường mới (khi chưa phát hiện ổ dịch COVID-19 tại cộng đồng).
Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 tại cơ quan năm 2021

Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 tại cơ quan năm 2021

  •   02/02/2021 04:35:00
  •   Đã xem: 922
       Ngày 01/02/2021, Sở Công Thương Đắk Lắk ban hành Kế hoạch số 139/KH-SCT áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 tại cơ quan năm 2021.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,704.29 17,883.12 18,455.88
CAD 18,095.09 18,277.87 18,863.27
CNY 3,775.16 3,813.29 3,935.42
EUR 29,134.42 29,428.71 30,670.47
GBP 34,162.45 34,507.53 35,612.72
HKD 3,256.00 3,288.89 3,414.66
JPY 156.11 157.68 166.88
SGD 19,762.33 19,961.95 20,642.54
USD 26,040.00 26,070.00 26,450.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây